Đặt tên con theo mệnh hỏa hay ý nghĩa, mang lại phúc vận tài lộc

5.0 (1 bình chọn)
0 bình luận
22/02/2022
185

Chọn tên cho con gái là một việc quan trọng và ý nghĩa đối với các bậc bố mẹ. Con cái là tình yêu, sự hạnh phúc và niềm tự hào của gia đình. Và tên gọi của các cục cưng cũng bao hàm những điều tốt đẹp đó.

Xu hướng đặt tên con gái hay và hợp phong thủy ngày càng được nhiều bố mẹ lựa chọn. Tên con gái mệnh Hoả đặt theo Thần Số Học mang nhiều ý nghĩa may mắn, tốt đẹp. Do đó, đây là sự lựa chọn của nhiều cha mẹ hiện nay. Đối với các bé gái có mệnh Hỏa thì sẽ đặt tên như thế nào? Hãy cùng khám phá ngay cách đặt tên con gái Hoả. Bên cạnh đó, một số tên hay được gợi ý dưới đây sẽ mang đến nhiều ý tưởng cho bạn.

Tại sao nên đặt tên con hợp ngũ hành?

Ngũ hành bao gồm Kim – Thủy – Hỏa – Thổ - Mộc, những yếu tố này có mối quan hệ tương sinh tương khắc với nhau. Đây cũng chính là cơ sở để xem xét nhiều khía cạnh và vấn đề trong cuộc sống! Chính vì vậy khi lựa chon tên cho những em bé mang mệnh hỏa là việc vô cùng cần thiết. Đặt tên con theo mệnh hỏa có thể giúp em bé sinh ra có cuộc sống thuận lợi, hanh thông, hạn chế tối đa những điều không may.

Theo phong thủy, mệnh Hỏa tượng trưng cho lửa, sức nóng, sự mãnh liệt. Do đó những người thuộc mệnh hỏa thường là nguồn ấm, mang ánh sáng và hạnh phúc tới cho những người xung quanh. Họ là những người có tính cách bùng nổ, táo bạo, hơi nóng vội và nhiều lúc không quá quan tâm tới cảm xúc của người khác, thiếu kiềm chế, ít kiên nhẫn. Tuy nhiên những người mệnh hỏa thường rất thông minh, đam mê, có khả năng lãnh đạo và dẫn dắt tập thể.

Những điều cần lưu ý khi đặt tên con theo mệnh hỏa

Theo ngũ hành, mệnh Hỏa tương sinh với mệnh Mộc, mệnh Thổ và tương khắc với mệnh Thủy, Kim. Vì vậy khi đặt tên cha mẹ cần lựa chọn những tên có liên quan tới mộc và thổ, tránh những tên liên quan tới mệnh thủy, kim. Điều này giúp con sinh ra sẽ có một đời bình yên, tương lai rộng mở.

Mệnh Hỏa là nhân tố đứng thứ hai trong ngũ hành là đại diện cho năng lượng và sức nóng, nó cũng là biểu tượng cho sự sống trên trái đất là thứ soi sáng cho vạn vận sinh sôi nảy nở, nhưng cũng là thứ có thể hủy diệt mọi thứ. Những người thuộc mệnh Hỏa nói chung và con gái thuộc mệnh Hỏa nói riêng xét chung về tính cách sẽ có những ưu điểm và nhược điểm như:

Nhược điểm: Là những người dễ nổi nóng, thường không kiềm chế được bản thân, khi giận thường tỏa ra năng lượng khiến cho những người xung quanh lo sợ. Bên cạnh đó những người mệnh Hỏa cũng thường có tính cách cố chấp, liều lĩnh, bất chấp hậu quả như thế nào

Ưu điểm: Bên cạnh những nhược điểm kể trên thì những người mệnh Hỏa cũng có những ưu điểm như là những người có nhiệt huyết trong công việc và đam mê. Họ cũng là những người tốt bụng hay giúp đỡ những người xung quanh mà không cần đòi hỏi hay đền đáp gì.

  • Không đặt tên con trùng với tên người thân trong gia đình hoặc tổ tiên
  • Tránh đặt tên dễ gây hiểu lầm hoặc khó khăn trong việc phân việt giới tính
  • Tránh đặt tên con dài khó gọi
  • Nên sử dụng tiếng việt hoặc tiếng dân tộc Việt Nam

Nguyên tắc đặt tên con gái mệnh Hỏa

Để biết trong 5 mệnh của ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, con gái bạn thuộc hành nào thì bố mẹ cần căn cứ vào năm sinh của bé.

Người sinh vào những năm dưới đây thuộc mệnh Hỏa:

  • Sinh năm 1948, 2008: tuổi Mậu Tý, mệnh Tích Lịch Hỏa
  • Sinh năm 1949, 2009: tuổi Kỷ Sửu, mệnh Tích Lịch Hỏa
  • Sinh năm 1986, 1926: tuổi Bính Dần, mệnh Lư Trung Hỏa
  • Sinh năm 1987, 1927: tuổi Đinh Mão, mệnh Lư Trung Hỏa
  • Sinh năm 1964, 2024: tuổi Giáp Thìn, mệnh Phú Đăng Hỏa
  • Sinh năm 2025, 1965: tuổi Ất Tỵ, mệnh Phú Đăng Hỏa
  • Sinh năm 1978, 2038: tuổi Mậu Ngọ, mệnh Thiên Thượng Hỏa
  • Sinh năm 1979, 2038: tuổi Kỷ Mùi, mệnh Thiên Thượng Hỏa
  • Sinh năm 1956, 2016: tuổi Bính Thân, mệnh Sơn Hạ Hỏa
  • Sinh năm 1957, 2017: tuổi Đinh Dậu, mệnh Sơn Hạ Hỏa
  • Sinh năm 1934, 1994: tuổi Giáp Tuất, mệnh Sơn Đầu Hỏa
  • Sinh năm 1935, 1995: tuổi Ất Hợi, mệnh Sơn Đầu Hỏa

Dựa vào quy luật ngũ hành, tương sinh và tương khắc, bố mẹ cần lưu ý những điều sau khi đặt tên con gái với lưu ý sau:

Chỉ chọn tên thuộc mệnh Hỏa, mệnh Mộc và mệnh Thổ. Bởi vì theo quy luật tương sinh, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ.

Không chọn tên thuộc mệnh Kim và Thủy, do theo quy luật tương khắc Kim và Thổ đều khắc với mệnh Hỏa.

Hướng dẫn đặt tên con gái theo mệnh hỏa

Đặt tên cho con mệnh Hỏa là con gái, cha mẹ cần tránh những cái tên thể hiện sự nôn nóng, bộc chộp cũng như thiếu mất sự nữ tính, mềm mại, dịu dàng vốn có của người con gái.

  • Tên theo vần A-B-C: Ngọc Anh, Hải Anh, Lan Anh, Hoàng Anh,...
  • Tên theo vần D-Đ: Phương Dung, Kiều Dung, Ánh Dương, Thùy Dương, Diệp Dung, Hoàng Dung, Phong Diệp, Hoài Diệp, Phương Doanh, Khả Doanh, Tú Dương, Bảo Đan, Hoàng Điệp, Quỳnh Điệp...
  • Tên theo vần G-H-K: Lệ Giang, Ánh Giang, Hương Giang, Hàm Hương, Thu Hương, Hồng Hà, Thu Hà, Diễm Hà, Diễm Hằng, Diệp Hằng, Bảo Khanh, Gia Khanh...
  • Tên theo vần L-M-N: Ý Lan, Xuân Lan, Ngọc Lan, Diễm Lệ, Ánh Lệ, Nhật Lệ, Mỹ Lệ, Uyển Lê, Nhật Minh, Thu Lê, Pha Lê, Trúc Lệ, Hải Nguyên, Ngọc Hân, Thanh Huyền, Thu Huyền, Gia Hân...
  • Tên theo vần O-P-Q: Hoàng Oanh, Ngọc Oanh, Hà Phương, Hải Phương, Minh Phương, Hải Phượng, Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh...
  • Tên theo vần T-S: Diễm Trinh, Mai Trinh, Hải Thơ...
  • Tên có vần U-V-X-Y: Yên Vĩ, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển, Hải Yến, Thu Yến, Kim Yến, Ý Yên...

Việc đặt tên hợp quy luật ngũ hành sẽ mang lại cho bé nhiều điều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.

Tên con gái mang ý nghĩa trân trọng, yêu thương

  • Ân: Chữ “ Ân” chỉ ân nghĩa, lòng biết ơn với những gì mà người khác mang lại cho mình. Ngoài ra, nó còn có nghĩa là ân huệ ban tặng cho người khác.
  • Ánh: Tên này chỉ ánh sáng, sự ấm áp, cao thượng. Bé gái tên Ánh sẽ biết quan tâm người khác và có tấm lòng bao dung.
  • Anh: Người tên Anh thường tài giỏi, thông minh xuất chúng.
  • Bảo: Theo nghĩa Hán Việt, “Bảo” thường chỉ bảo vật – những vật có giá trị cao, được trân quý.
  • Bích: Con gái tên Bích có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời và phẩm chất thanh cao.
  • Bình: “Bình” là bình an, yên ổn, công bằng, không thiên vị. Đặt tên con là Bình bố mẹ gửi gắm hy vọng bé một đời bình an.
  • Cát: Theo nghĩa Hán Việt, “Cát” có nhiều nghĩa. Đó là sự may mắn, tốt lành, khỏe mạnh. Ngoài ra, “Cát” còn là sung túc, giàu sang, hưởng vinh hoa phú quý. Đây là một tên hay cho con gái mệnh Hỏa.
  • Châu: “Châu” có nghĩa là trân châu, châu báu – một báu vật tuyệt đẹp, quý giá.
  • Chi: Từ “Chi” xuất phát từ câu Kim chi ngọc diệp – người con gái tên Chi có dòng dõi cao sang, quý phái.
  • Dương: Con sẽ là ánh sáng mặt trời ấm áp, là vầng dương luôn tỏa sáng.

Tên con gái mệnh Hỏa mang ý nghĩa xinh đẹp và nữ tính

  • Dung: Đặt tên con gái mệnh Hỏa tên Dung chỉ người vừa xinh đẹp vừa có tấm lòng bao dung, cao thượng.
  • Diệu: Cô bé tên Diệu là điều kỳ diệu mà ông trời ban tặng.
  • Diệp: “Diệp” là cành vàng lá ngọc – là vật quý, sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung túc.
  • Đào: Hoa nở vào mùa xuân, đẹp và là biểu tượng của sự sống, sinh sôi nảy nở.
  • Đan: Đan là màu đỏ chói lòa, là vật quý báu. Đây là một tên đẹp cho con gái mệnh Hỏa.
  • Đông: Tên con gái mệnh Hỏa sinh vào mùa đông.
  • Hạ: Đây là tên đẹp cho người con gái mệnh Hỏa sinh vào mùa hè.
  • Hồng: Tên Hồng gợi sự khởi sắc, xinh đẹp, giàu sức sống.
  • Hạnh: Người con gái tên Hạnh sẽ có phẩm chất tốt đẹp, đức hạnh trong sáng.
  • Hòa: “Hòa” là sự hòa thuận, từ tốn, mềm mỏng. Hãy sống hiền lành, ôn hòa con nhé!
  • Tên con gái mang ý nghĩa cuốn hút, sang trọng
  • Hương: Hãy là một cô bé luôn tỏa hương!
  • Huyền: Chữ “Huyền” gợi màu đen kỳ bí, huyền ảo, huyền diệu. Cô bé tên Huyền là điều bí ẩn mà ai cũng muốn khám phá.
  • Huệ: Tên đẹp cho con gái mệnh Hỏa này nghĩa là thông minh, sáng suốt và có tấm lòng nhân hậu.
  • Giao: Một loài cỏ mong manh nhưng đầy ý chí, mạnh mẽ.
  • Khuê: Những cô gái có dòng dõi cao sang, khuê các. “Khuê” còn có nghĩa là ngôi sao khuê xinh đẹp luôn lấp lánh trên bầu trời.
  • Kỳ: Ngoài nghĩa “Kỳ” là cờ mà mọi người thường dùng thì từ này còn có nghĩa là viên ngọc đẹp.
  • Liên: “Liên” có nghĩa là sen. Người con gái tên Liên có phẩm chất thanh cao, thanh sạch như hoa sen.
  • Linh: Có 2 nghĩa chủ yếu với từ “Linh” – cái chuông nhỏ xinh và điều bí ẩn cần được lý giải. Xét về tính cách, người tên Linh rất nhanh nhẹn, hoạt bát.
  • Lam: Nhắc đến người con gái tên Lam, mọi người sẽ nghĩ đó là một cô gái hiền lành, dịu dàng, bởi vì lam và màu xanh hiền dịu, mát mắt.
  • Lan: Hoa lan là loài hoa quý và đẹp. Những người con gái tên Lan thường xinh đẹp và có tâm hồn thanh cao.

Tên con gái có nghĩa là sự hạnh phúc và kiên cường

  • Lâm: “Lâm” là rừng – nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá. Trong các tên con gái mệnh Hỏa, Lâm chỉ những người có sức sống mạnh mẽ như cây rừng đồng thời cũng chân chất, thật thà, hồn nhiên như cây cỏ.
  • Lê: Theo nghĩa cổ, “Lê” chỉ sự sum họp, đủ đầy. Theo nghĩa đó, người con gái tên Lê sẽ có cuộc sống sung túc, sum vầy, no đủ.
  • Ly: Ly là tên của một loài hoa xinh đẹp.
  • Liễu: Mong con xinh đẹp, mềm mại, thùy mị, nết na.
  • Mai: Loài hoa nở vào mùa xuân, mang lại niềm vui và hạnh phúc cho mọi nhà.
  • Miên: Tên Miên chỉ những người thông minh, giỏi giang, đa tài.
  • My: “My” theo nghĩa Hán Việt là xinh đẹp, đáng yêu.
  • Minh: Con gái tên Minh sẽ là người thông minh, giỏi giang.
  • Nhiên: Chữ “Nhiên” có nhiều nghĩa. Đó là sự an lành, tươi sáng, hài hòa. Người con gái tên Nhiên sẽ có cuộc đời bình an, biết cách đối nhân xử thế, cư xử đúng mực. Đây là một tên cho bé gái mệnh Hỏa hay.
  • Ngọc: Con là báu vật quý hiếm, được trân trọng và nâng niu.

Tên con gái có nghĩa là sự dịu dàng

  • Nguyệt: Vẻ đẹp của con sẽ lung linh, huyền ảo như vầng trăng.
  • Nhã: Người tên Nhã thường nói năng, đi lại nhẹ nhàng, thanh nhã.
  • Nhật: “Nhật” có nghĩa là mặt trời – mang lại ánh sáng và sự sống cho nhân gian. Người con gái tên Nhật sẽ là người ấm áp và sống có ích.
  • Quỳnh: Hoa Quỳnh là loài hoa nở về đêm, rất thơm. Cô bé tên Quỳnh xinh đẹp và có phẩm chất khiêm tốn.
  • Phương: Chữ “Phương” không chỉ có nghĩa là hương thơm mà còn là lòng nhân hậu. Đặt tên con gái là Phương bố mẹ có thể gửi gắm hy vọng con lớn lên sẽ là người tốt, có lòng bao dung, thương người.
  • Sa: “Sa” là mỏng manh. Đây là tên dành cho những cô gái dịu dàng, đáng yêu, ăn nói nhỏ nhẹ.
  • San: Tên cho bé gái mệnh Hỏa đẹp này nghĩa là cô gái dịu dàng, nhu mì nhưng bên trong mạnh mẽ.
  • Trà: “Trà” chỉ một loài thực vật. Cô bé tên Trà sẽ gần gũi, chân chất, thân thiện với mọi người.
  • Trân: Tên này chỉ những người con gái xinh đẹp, quý phái, được coi trọng. Lớn lên con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang.
  • Trúc: “Trúc” trong bộ tứ quý “Tùng, Trúc, Cúc, Mai” là biểu tượng của người con gái quân tử, có nghĩa khí, ngay thẳng. Đây là một trong các tên con gái mệnh Hỏa đẹp.

Như vậy trên đây là những chia sẻ về những gợi ý đặt tên con gái Hỏa hợp phong thủy. Hy vọng thông qua những gợi ý trên đây sẽ giúp các bậc cha mẹ lựa chọn được cái tên hay và phù hợp cho bé yêu nhà mình với ý nghĩa mong muốn các bé được bình an và gặp nhiều may mắn.

Đánh giá:

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để bình luận.

Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!

Thông báo