Gợi ý cách đặt tên con trai mệnh Kim cực hay ấn tượng, nhiều ý nghĩa nhất

5.0 (1 bình chọn)
0 bình luận
22/02/2022
7,576

Mỗi người sinh ra sẽ được cha mẹ và người thân dành tặng món quà đầu đời nhưng sẽ đi theo suốt đời đó chính là cái tên.Chính vì vậy việc đặt tên cho con là việc cực kỳ quan trọng.

Tên con trai Kim tượng trưng cho sự giàu có, quyền quý và cao sang. Bố mẹ hãy cùng tham khảo và lựa chọn “món quà ý nghĩa” đầu tiên dành tặng con yêu. Riêng với những bé trai mệnh Kim, họ luôn luôn mạnh mẽ, cứng cỏi, thẳng thắn. Mệnh Kim còn là hiện thân của sự cao sang, quyền quý. Liệu bố mẹ đã biết đặt tên con trai mệnh Kim của mình là gì chưa? Đâu mới là cái tên phù hợp và hay nhất?

betraimenhkim

Đặt tên con trai theo mệnh ý nghĩa

Món quà đầu tiên nhưng gắn bó suốt cuộc đời con yêu do bố mẹ ban tặng chính là cái tên. Tên gọi tượng trưng cho tình yêu thương của bố mẹ dành cho con cái, niềm hy vọng và mong ước những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bé yêu của mình.

Theo ý nghĩa và quan niệm phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một trong số những yếu tố vô cùng quan trọng. Việc bố mẹ đặt tên con trai mệnh Kim sẽ mang lại sự may mắn, thuận lợi cho con yêu trong cuộc sống. Kim là bản mệnh thứ tư trong ngũ hành, đại diện cho kim loại như vàng, bạc, đồng,…

Những người có mệnh Kim thường có tính quyết đoán, thẳng thắn và mạnh mẽ. Nếu họ được sống và làm việc trong môi trường tốt chắc chắn sẽ phát huy tối đa ưu điểm của mình. Sau đây là chi tiết những ưu điểm và nhược điểm của người mệnh Kim:

Ưu điểm: Tính cách mạnh mẽ và thẳng thắn. Khi tiếp xúc sẽ tạo được thiện cảm và sự cuốn hút với người đối diện. Ngoài ra, họ còn là người có trực giác vô cùng nhạy bén.

Nhược điểm: Chính sự thẳng thắn của người mệnh Kim khiến họ đôi khi quá bảo thủ, cứng nhắc. Điều này có thể khiến họ bị thụt lùi. Bên cạnh đó, họ còn là người hay phiền muộn, tự gây ra suy nghĩ tiêu cực cho bản thân mình.

betraimenhkim1

Cách đặt tên con thuộc hành Kim

Việc đặt tên con hợp với mệnh Kim cũng cần tuân thủ các quy luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành. Theo đó, mệnh Kim tương sinh với Thủy (nước) và Thổ (đất). Mặt khác, nó sẽ khắc với mệnh Hỏa vì Hỏa tượng trưng cho lửa sẽ nung chảy Kim (kim loại). Mệnh Kim tượng trưng cho sự mạnh mẽ và còn là biểu tượng cho mùa thu.

Đặt tên vần A – B – C

  • Vần A: Đức Anh, Tuấn Anh, Hùng Anh, Ngọc Anh, Thế Anh, Minh Anh, Văn Anh, Bình An, Bảo An, Gia An, Quang Anh, Quốc Anh, Bảo Anh, Duy Anh, Việt Anh, Hùng Anh.
  • Vần B: Thanh Bình, Á Bằng, Quốc Bảo, Hoàng Bách, Thiên Bảo, Chí Bảo, Gia Bảo, Ngọc Bảo, Xuân Bách, Thanh Bình, Tiến Bình, Tấn Bách.
  • Vần C: Khắc Cường, Bảo Châu, Hùng Cường, Hữu Công.

Đặt tên vần D – Đ

  • Vần D: Hải Dương, Ngọc Dương, Đức Duy, Tuấn Du, Hoàng Dũng, Khương Du, Hoàng Dương, Anh Duy, Trí Dũng, Minh Dũng, Đức Doanh, Bảo Duy, Quang Dũng, Trung Dũng, Thái Dương, Mạnh Dũng.
  • Vần Đ: Hải Đăng, Quang Đức, Hồng Đăng, Khánh Đức, Minh Đăng, Minh Đạt, Xuân Đức, Minh Đức, Phúc Đức, Quốc Đạt, Minh Đan, Tiến Đạt, Trí Đức, Trọng Đức, Trung Đức.

Đặt tên vần G – H – K

  • Vần G: Văn Giang, Long Giang, Khải Gia.
  • Vần H: Quang Hải, Ngọc Hải, Đức Hải, Gia Hưng, Gia Huy, Quốc Hưng, Huy Hoàng, Minh Hiếu, Minh Hà, Minh Hạo, Quang Huy, Quang Hưng, Ngọc Hoàng, Quốc Hưng, Sỹ Hùng, Thanh Hải, Minh Hoàng, Minh Huy, Trung Hiếu, Việt Hoàng, Việt Hà, Chấn Hưng, Đức Hiếu, Đức Huy.
  • Vần K: Đức Kiên, Chí Kiên, Duy Khang, Duy Khoa, Duy Khôi, Gia Khiêm, An Khang, Gia Khang, Gia Khánh, Gia Kiệt, Hoàng Khôi, Hữu Khang, Nguyên Khang, Minh Khôi, Tuấn Khải, Tuấn Kiên, Tuấn Kiệt, Vĩnh Khang, Vũ Khánh, Xuân Kiên, Ngọc Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Anh Khoa, Đăng Khoa, Đăng Khôi, Nam Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải.

Đặt tên vần L – M – N

  • Vần L: Gia Long, Bảo Lâm, Văn Lâm, Hoàng Long, Hoàng Lâm, Hải Long, Thanh Lâm, Đình Long, Đức Long, Quyền Linh, Nhật Linh.
  • Vần M: Tuấn Minh, Gia Minh, Quang Minh, Bình Minh, Hoàng Minh, Duy Minh, Bảo Minh, Nhật Minh
  • Vần N: Trọng Nguyên, Bình Nguyên, Bảo Nam, Hoàng Nam, Hải Nam, Gia Nghi, Gia Nghĩa, Khôi Nguyên, Khải Nguyên, Minh Ngọc, Minh Nhật, Thiện Nhân, Trọng Nghĩa, Trọng Nhân, Trung Nguyên, Minh Nhật, Quang Nhật, Hải Nam.

Đặt tên vần P – Q

  • Vần P: Chấn Phong, Khánh Phong, Gia Phúc, Hoàng Phúc, Hồng Phúc, Khải Phong, Thanh Phong, Thiên Phúc, Thiên Phước, Đức Phát, Đức Phúc, Minh Phúc, Nam Phong, Tấn Phát, Đình Phong, Tuấn Phong.
  • Vần Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Minh Quân, Hoàng Quân, Minh Quang, Đăng Quang, Đại Quang, Đức Quang, Tấn Quốc.

Đặt tên vần S – T

  • Vần S: Tùng Sơn, Nam Sơn, Hải Sơn, Thanh Sơn, Trường Sơn, Thái Sơn.
  • Vần T: Sơn Tùng, Anh Tuấn, Anh Tú, Khắc Tuyên, Minh Triết, Minh Tuấn, Minh Tú, Hoàng Tùng, Hữu Tín, Quốc Thuận, Phúc Thịnh, Thanh Tùng, Đình Trí, Đình Tài, Đình Tùng, Quyết Thắng.

Đặt tên vần V – U – Y

  • Vần V: Quang Vinh, Hữu Vinh, Thiên Vũ, Tuấn Vũ, Minh Vương, Minh Vũ, Tấn Vượng.
  • Vần U: Khải Uy.
  • Vần Y: Thiên Ý.
betraimenhkim2

Ngoài ra cha mẹ hãy tham khảo những cái tên hợp mệnh Kim và hàm chứa rất nhiều ý nghĩa như sau:

Tên bé trai thuộc mệnh kim ý nghĩa, đẹp và hay nhất.

Tên An – Mang lại sự bình an, yên ổn, hạnh phúc

Mẹ có thể đặt các tên An như: Bình An, Hoài An, Than An, Thiên An, Nhật An, Bảo An, Hoàng An, Việt An, Minh An

Tên Anh – Thể hiện sự thông minh, nhanh nhẹn, hoạt bát, sáng tạo

Tên Anh với các tên hay như: Tuấn Anh, Hoàng Anh, Quang Anh, Việt Anh, Trung Anh, Vũ Anh, Minh Anh

Tên Bách – Thể hiện sự kiên định, mạnh mẽ,

Tên Bách với các tên hay như: Quang Bách, Hoàng Bách, Trí Bách, Văn Bách, Thanh Bách

Tên Bảo – Bảo vật, báu vật của bố mẹ

Tên Bách với các tên hay như: Gia Bảo, Quốc Bảo, Minh Bảo, Ngọc Bảo, Duy Bảo

Tên Bình – Bình tĩnh, kiên trì, có những quyết định sáng suốt.

Tên Bình với các tên hay như: Bảo Bình, Đại Bình, Hải Bình, Đức Bình, Quốc Bình, Nhật Bình…

Tên Cường – Kiên cường, dũng cảm, mạnh mẽ

Tên Cường với các tên hay như: Hùng Cường, Huy Cường, Đức Cường, Duy Cường, Việt Cường

Tên Đại – Giấc mơ lớn, có chí hướng, luôn muốn khẳng định bản thân, có hoài bão lớn.

Tên Đại với các tên hay như: Quốc Đại, Hưng Đại, Minh Đại, Tuấn Đại, Minh Đại, Đức Đại

Tên Dũng – Dũng cảm, dũng mãnh, hùng dũng

Tên Dũng với các tên hay như: Hoàng Dũng, Anh Dũng, Tiến Dũng, Việt Dũng, Đức Dũng, Quang Dũng…

Tên Đức- Hiểu đạo lý, có tâm có tầm

Tên Dũng với các tên hay như: Minh Đức, Hoàng Đức, Anh Đức, Quang Đức, Dung Đức, Trí Đức…

Tên Duy – Thông minh, chí lớn, mạnh mẽ

Tên Duy với các tên hay như: Hồng Duy, Đức Duy, Hoàng Duy, Trọng Duy, Quốc Duy, Quốc Duy…

Tên Dương – Rộng lớn, cởi mở, chân thành

Tên Dương với các tên hay như: Đại Dương, Hoàng Dương, Anh Dương, Minh Dương…

Tên Điền – Có sức khỏe, sực lực làm việc lớn

Tên Điền với các tên hay như: Phú Điền, Lâm Điền, Phúc Điền, Khánh Điền, Quân Điền, An Điền, Minh Điền, Khang Điền…

Tên Hưng – Sự hưng thịnh, thịnh vượng lâu dài

Tên hưng với các tên hay như: Ngọc Hưng, Phúc Hưng, Gia Hưng, Tuấn Hưng, Hoàng Hưng, Trọng Hưng…

Tên Hùng – Sự mạnh mẽ, quyết đoán

Tên Hùng với các tên hay như: Mạnh Hùng, Phi Hùng, Quốc Hưng, Hoàng Hùng, Việt Hùng, Đại Hùng, Minh Hùng…

Tên Huy – Người có tiếng nói, khả năng lão đạo, tài năng, có chí hướng lớn.

Tên Huy với các tên hay như: Việt Huy, Viết Huy, Minh Huy, Kiến Huy, Gia Huy, Quốc Huy, Hoàng Huy, Đức Huy, Lâm Huy…

Tên Hải: – Chàng trai mạnh mẽ, có chí hướng lớn, quyết đoán, tự tin.

Tên Hải với những tên hay như: Quang Hải, Ngọc Hải, Duy Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quốc Hải, Đức Hải, Hoàng Hải.

Tên Hoàng – Mạnh mẽ, người có chí lớn, không đầu hàng trước khó khăn

Tên Hoàng với các tên hay như: Đức Hoàng, Minh Hoàng, Trọng Hoàng, Vương Hoàng, Long Hoàng, Huy Hoàng, Hào Hoàng, Dũng Hoàng…

Tên Khải – Sáng suốt, trí tuệ

Tên Khải với các tên hay như: Quang Khải, Minh Khải, Đức Khải, Mạnh Khải, Thiên Khải…

Tên Khang – Mạnh mẽ, cuộc sống sung túc, giàu có.

Tên Khang với các tên hay như: Tuấn Khang, Minh Khang, Đức Khang, Việt Khang, Quốc Khang, Hoàng Khang…

Tên Khánh – Tài giỏi, chí lớn, niềm vui của gia đình.

Tên Khánh với các tên hay như: Bảo Khánh, Minh Khánh, Quốc Khánh, Lâm Khánh, Hoàng Khánh, Phong Khánh, Duy Khánh…

Tên Khôi – Thông minh, sáng suốt

Tên Khôi với các tên hay như: Minh Khôi, Ngọc Khôi, Hoàng Khôi, Đức Khôi, Lâm Khôi, Thiên Khôi, Việt Khôi…

Tên Khoa – Thông minh, sáng suốt, trí tuệ, mạnh mẽ, chí hướng lớn.

Tên Khoa với các tên hay như: Đăng Khoa, Minh Khoa, Đức Khoa, Tiến Khoa, Nhật Khoa, Bảo Khoa, Việt Khoa…

Tên Kiên – Kiên trì, không bỏ cuộc, ý chí cao, quyết tâm chinh phục ước mơ.

Tên Kiên với các tên hay như: Trung Kiên, Đức Kiên, Việt Kiên, Lâm Kiên, Minh Kiên, Hoàng Kiên, Lê Kiên…

Tên Kiệt – Tài năng, trí tuệ

Tên Kiệt với các tên hay như: Tuấn Kiệt, Minh Kiệt, Tấn Kiệt, Đức Kiệt, Lâm Kiệt…

Tên Lâm – Ý chí cao, làm lên nghiệp lớn, mạnh mẽ, kiên định.

Tên Lâm với các tên hay như: Hùng Lâm, Tiến Lâm, Dũng Lâm, Hoàng Lâm, Việt Lâm, Quang Lâm, Đức Lâm…

Tên Long – Con như con rồng trên trời, có trí vươn cao, bay xa, có chí hướng

Tên Long với các tên hay như: Hải Long, Sơn Long, Thiên Long, Phi Long, Đại Long, Hoàng Long, Hùng Long, Minh Long…

Tên Luân – Thích thay đổi, thử thách bản thân, tự do, mạnh mẽ.

Tên Luân với các tên hay như: Song Luân, Hoàng Luân, Phú Luân, An Luân, Anh Luân, Viết Luân…

Tên Giang – Tầm nhìn rộng lớn, nghĩ lớn, dám làm lớn

Tên Giang với các tên hay như: Hoàng Giang, Trường Giang, Tiến Giang, Đức Giang, Trọng Giang…

Tên Minh – Thông minh, nhạy bén, tài giỏi.

Tên Minh với các tên hay như: Khánh Minh, Hoàng Minh, Hùng Minh, Đại Minh, Đức Minh, Quốc Minh., Anh Minh, Ngọc Minh..

Tên Nam – Có chí hướng, tài giỏi, dễ thành công.

Tên Nam với các tên hay như: Nhật Nam, Phương Nam, Hoàng Nam, Dũng Nam, Việt Nam, Trí Nam, Quốc Nam…

Tên Nhân – Tấm lòng nhân ái, yêu thương che chở mọi người

Tên Nguyên với các tên hay như: Thiện Nhân, Trí Nhân, Trọng Nhân, Hoàng Nhân, Viết Nhân, Quốc Nhân…

Tên Nguyên – Sáng suốt, giỏi xử lý khó khăn, thử thách, có tài.

Tên Nghĩa với các tên hay như: Khôi Nguyên, Trạng Nguyên, Minh Nguyên, Tuấn Nguyên, Hữu Nguyên, Hoàng Nguyên, Trí Nguyên…

Tên Nghĩa – Cư xử hợp tình hợp lý, sống có nghĩa khí, tài giỏi.

Tên Nghĩa với các tên hay như: Minh Nghĩa, Đại Nghĩa, Đức Nghĩa, Hữu Nghĩa, Hoàng Nghĩa…

Tên Nghị – Nghị lực, cứng cỏi, tự lập

Tên Nghị với các tên hay như: Xuân Nghị, Tuấn Nghị, Đức Nghị, Quang Nghị, Phú Nhị, Hải Nghị…

betraimenhkim3

Cha mẹ có thể tìm cho con em của mình những cái tên sao cho ấn tượng, nhiều ý nghĩa nhất. Cái tên hay ý nghĩa sẽ giúp cuộc đời của bé thêm hoàn hảo. Trên đây là những gợi ý về đặt tên con trai Kim cho bố mẹ tham khảo. Mỗi tên gọi mang ý nghĩa riêng, bạn có thể tham khảo ý kiến người nhà, vợ hoặc chồng trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

Đánh giá:

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để bình luận.

Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!

Thông báo