Gợi ý đặt tên con trai mệnh mộc hợp với phong thủy giúp con dễ thành công viên mãn

5.0 (1 bình chọn)
0 bình luận
22/02/2022
272

Đặt tên cho con là việc hết sức quan trọng đối với mỗi bậc phụ huynh. Ngày nay các bố mẹ thường đặt tên con sao cho hợp phong thủy, mong rằng chặng đường đời trong tương lai của trẻ được hanh thông, may mắn hơn.

Tên con trai Mộc hợp phong thủy đem lại may mắn cho cha mẹ và bé. Đây là lý do vì sao ngày càng nhiều người quan tâm tới việc đặt tên đẹp, ý nghĩa. Đặt tên con trai mệnh Mộc như thế nào vừa hay vừa ý nghĩa lại hợp phong thủy? Bởi vì, tên con không chỉ là tình cảm yêu thương của cha mẹ dành tặng cho con. Tên gọi của cục cưng hợp phong thủy sẽ mang lại nhiều may mắn và thuận lợi đến cho cha mẹ.

Lợi ích của việc đặt tên con hợp mệnh

Đặt tên con là một việc vô cùng quan trọng bởi theo phong thủy tên còn gắn với vận mệnh và theo mỗi người đến suốt cuộc đời. Nếu sở hữu những cái tên phù hợp sẽ giúp mang lại vận may, tài giỏi, tăng phúc khí cho con cái.

Thông qua mỗi tên gọi, bố mẹ sẽ gửi gắm những điều mong muốn, những ước vọng vào trong những đứa con của mình. Theo phong thủy, khi đặt tên con gái hay tên con trai mệnh Mộc bên cạnh chọn một tên hay và ý nghĩa thì còn phải hợp mệnh, hợp năm sinh. Chỉ khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện như vậy thì mới nhận được những điều suôn sẻ và tốt đẹp trong cuộc sống sau này.

Lưu ý khi đặt tên con trai mệnh mộc

Giống như đặt tên theo các mệnh khác trong ngũ hành, cha mẹ cần dựa vào ngày, tháng, năm sinh của bé và quy luật tương sinh tương khắc để lựa chọn những cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất cho con. Theo ngũ hành, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ. Vì vậy cha mẹ khi đặt tên con trai theo mệnh mộc nên chọn tên ngắn gọn, đảm bảo hài hòa về âm thanh, hình ảnh và ý nghĩa.

Năm sinh của những em bé mệnh Mộc:

  • Tuổi Nhâm Ngọ: sinh năm 1942, 2002; mệnh Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Quý Mùi: sinh năm 1943, 2003,; mệnh Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Canh Dần: sinh năm 1950, 2010; mệnh Bình Địa Mộc
  • Tuổi Tân Mão: sinh năm 1951, 2011; mệnh Bình Địa Mộc
  • Tuổi Mậu Tuất: sinh năm 1958, 2018; mệnh Tang Đố Mộc
  • Tuổi Kỷ Hợi: sinh năm 1959, 2019; mệnh Tang Đố Mộc
  • Tuổi Nhâm Tý: sinh năm 1972, 2032; mệnh Thạch Lựu Mộc
  • Tuổi Quý Sửu: sinh năm 1973, 2033; mệnh Thạch Lựu Mộc
  • Tuổi Canh Thân: sinh năm 1980, 2040; mệnh Thạch Lựu Mộc
  • Tuổi Tân Dậu: sinh năm 1981, 2041; mệnh Thạch Lựu Mộc
  • Tuổi Mậu Thìn: sinh năm 1988, 1928; mệnh Dương Liễu Mộc
  • Tuổi Kỷ Tỵ: sinh năm 1989, 1929; mệnh Dương Liễu Mộc

Theo ngũ hành, đặt tên con trai mệnh Mộc, bố mẹ cần tuân theo hai điều sau:

Quy luật tương sinh: Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa; như vậy, đặt tên cho con với mệnh này bố mẹ có thể chọn các tên thuộc mệnh Mộc, Thủy và Hỏa.

Quy luật tương khắc: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ; theo đó, cần tránh những cái tên thuộc mệnh Kim và mệnh Thổ.

Đặt tên con trai theo mệnh mộc hay và ý nghĩa

Tên con trai mệnh mộc theo vần A-B-C

Bảo An, Khánh An, Bình An, Thiên An, Tâm An, Duy Anh, Văn Anh, Đức Anh, Bảo Anh, Tuấn Anh, Việt Anh, Huy Anh, Bảo Bình, Huy Bạo, Tùng Bách, Hoàng Bách, Nhật Bách, Vũ Bình, Thanh Bình, Gia Bình,An Bình, Gia Bạch, Thanh Bạch, Thành Công, Quốc Cường, Huy Chiến, Trung Chính, Hữu Châu, Bảo Châu…

Tên con trai mệnh mộc theo vần D-Đ

Mạnh Dũng, Quang Dũng, Tiến Dũng, Trí Dũng, Trọng Dũng, Hải Đăng, Hồng Đăng, Văn Đức, Hồng Đức, Anh Đức, Nhật Đức, Minh Đạt, Hữu Đạt, Hữu Định, Đức Đoàn, Ngọc Đoàn,…

Các tên con trai mệnh mộc theo vần G-H-K

Đức Gia, Bảo Giang, Trường Giang, Đức Giang, Nguyên Giáp, Việt Hưng, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Quốc Khánh, Quang Khánh, Gia Khánh, Huy Khánh Anh Khải, Đức Khải, Đăng Khoa, Việt Khoa, Anh Khôi, Minh Khôi, Chí Kiên,…

Các tên con trai mệnh mộc theo vần L-M-N

Bảo Lâm, Huy Lâm, Hoàng Long, Nhất Long, Hữu Long, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Khánh Minh, Hiểu Minh, Đức Minh, Hữu Minh, Ðức Mạnh, Duy Mạnh, Quốc Mạnh, Nhật Nam, Đức Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Bảo Nam, Văn Nam, Thiện Nhân, Minh Nhân, Phước Nguyên, Hồng Nhật, Minh Nhật, Quang Nhật …

Các tên con trai mệnh mộc theo vần O-P-Q

Hoàng Phát, Tường Phát, Thành Phát, Ðức Phi, Khánh Phi, Ðình Phú, Ðức Phú, Đức Phúc, Ðức Phong, Minh Phương, Đức Phương, Thành Phương, Hồng Phúc, Duy Phước, Ðình Quảng, Ðức Quảng, Ðức Quyền, Việt Quyết, Hải Quyền, Tùng Quang, Duy Quang, Huy Quang, Minh Quý, Hồng Quý, Trọng Quý, Mạnh Quân, Anh Quân, Mạnh Quỳnh …

Tên con trai mệnh mộc theo vần S-T

Ngọc Sơn, Phước Sơn, Anh Sơn, Đức Sinh, Ðức Siêu, Nam Sơn, Hùng Sơn, Văn Sâm, Bách Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành, Đình Trọng, Ðức Trung,…

Tên con trai mệnh mộc theo vần V-X-Y

Danh Văn, Kiến Văn, Hoàng Việt, Nam Việt, Khắc Việt, Anh Vũ, Uy Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Minh Quang…

Ngoài ra còn gửi đến các bố mẹ một số tên thuộc mệnh mộc dành cho con trai:

Tên con trai mang ý nghĩa bình an

  • An: “An” là yên lành, bình an. Người con trai tên An sẽ có cuộc đời bình an, an lành và hạnh phúc.
  • Ánh: Tên Ánh chỉ đá quý hoặc ánh sáng ấm áp. Đặt tên con là Ánh bố, mẹ sẽ hy vọng rằng lớn lên con là một cậu bé biết quan tâm người khác, luôn có tấm lòng bao dung, cao thượng.
  • Bách: “Bách” chỉ cây thông, cây tùng – những loại cây có sức sống kỳ diệu. Người con trai tên Bách sẽ rất kiên cường, dũng cảm, đầy năng lượng.
  • Bình: Theo nghĩa Hán Việt, “Bình” là công bằng, không thiên vị. Như vậy, người con trai tên Bình sẽ luôn lấy công bằng làm đầu, cư xử khôn khéo, rạch ròi, ôn hòa, bình tĩnh.
  • Cương: “Cương” chỉ sự quyết đoán, cứng rắn, ngay thẳng, chính trực.
  • Danh: Danh có nghĩa là sau này con sẽ là người có tiếng tăm lừng lẫy, được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ.
  • Dương: Ánh mặt trời luôn chiếu sáng nhân gian đó là ý nghĩa của tên Dương.
  • Đạo: Mệnh Mộc đặt tên con trai là gì? Đạo là một lựa chọn. Theo nghĩa Hán Việt, Đạo nghĩa đen là con đường, nghĩa bóng là phương hướng, mục tiêu. Tên bé trai là Đạo có nghĩa là chàng trai lớn lên sẽ xác định được mục tiêu và đường đi đúng đắn cho cuộc đời mình.
  • Đan: “Đan” có nghĩa là màu đỏ hoặc quý báu. Người con trai tên Đan không chỉ có vẻ đẹp ngoại hình mà còn và vật báu của gia đình.
  • Đăng: Ngọn đèn trên biển, soi chiếu, soi sáng cho thuyền bè đi về đúng hướng. Đặt tên con trai là Đăng bố mẹ mong con lớn lên là người có ích.

Đặt tên con theo phẩm chất con người

  • Đức: Nhắc đến người con trai tên Đức, mọi người sẽ nghĩ ngay rằng con là người có phẩm hạnh tốt đẹp.
  • Đông: Một trong bốn mùa của nước ta. Mùa Đông là mùa của cái lạnh. Người con trai tên Đông sẽ có vẻ lạnh lùng, nam tính. “Đông” còn có nghĩa là phương Đông – bố mẹ mong con lớn lên có thể bay cao bay xa tới nhiều nơi.
  • Đồng: “Đồng” nghĩa là mạnh khỏe như đồng, cũng có ý nghĩa là trẻ con.
  • Giang: “Giang” có nghĩa là sông. Người con trai tên Giang sẽ có phẩm chất thanh cao, thanh sạch.
  • Giáp: Giáp chỉ những chàng trai biết chở che, bảo vệ người xung quanh và được tin tưởng.
  • Hà: Cũng giống như “Giang”, “Hà” có nghĩa là sông. Những chàng trai tên Hà sẽ có khởi nguồn tốt đẹp và phẩm chất trong sạch.
  • Hải: “Hải” – biển. Con trai tên Hải sẽ là những người làm nên việc lớn, bay cao, bay xa.
  • Hiệp: Chàng trai tên Hiệp sẽ sống hào hiệp, trượng nghĩa, có khí chất mạnh mẽ, biết làm việc có ích giúp đỡ mọi người.
  • Hoàn: Lớn lên con sẽ là chàng trai toàn vẹn, không có khiếm khuyết.
  • Hương: “Hương” là mùi hương, là quê hương. Chỉ người sống nhẹ nhàng và luôn hướng về quê hương.

Tên con trai có ý nghĩa thành công

  • Huy: Chữ “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, chói chang. Người con trai tên Huy sẽ có một cuộc sống đầy hào quang, đáng ngưỡng mộ.
  • Hùng: Mạnh mẽ, kiệt xuất, có ý chí vươn lên.
  • Hưng: Chữ “Hưng” có nghĩa là sự thịnh vượng, phát triển đi lên, an lành và hạnh phúc.
  • Khoa: Tên Khoa mang ý nghĩa tốt đẹp, chỉ những người tài giỏi, có học thức, đỗ đạt cao.
  • Khanh: Thân thiện, hòa đồng, luôn vui vẻ – đó chính là ý nghĩa của tên Khanh.
  • Khải: Chữ Khải trong “khải hoàn”, có nghĩa là niềm vui, sự chiến thắng.
  • Khánh: Khánh là niềm vui, sự hân hoan. Chàng trai tên Khánh sẽ mang lại điều tốt đẹp, vui vẻ cho mọi người.
  • Khôi: Người con trai tên Khôi không những có vẻ đẹp khôi ngô, tuấn tú mà còn thông minh, đỗ đạt thành danh.
  • Khương: “Khương” có nghĩa là an bình, yên ổn – tên mang hàm ý tốt đẹp.
  • Linh: Điều huyền ảo, kỳ bí – người tên Linh sẽ luôn là bí ẩn, điều huyền ảo mà mọi người muốn khám phá.

Tên gọi mang ý nghĩa hiểu biết rộng lớn

  • Lâm – tên con trai hợp với mệnh Mộc. “Lâm” là rừng – tài nguyên quý giá. Người tên Lâm sẽ gần gũi như cây rừng và cũng rất mạnh mẽ.
  • Luân: Luân chỉ những người có học thức uyên bác, được hưởng vinh hoa phú quý.
  • Lam: Người con trai tên Lam sẽ mang lại điềm lành và may mắn cho người thân.
  • Lãm: Theo nghĩa cổ, Lãm chỉ những người có quyền hành.
  • Nam: Đấng nam nhi đích thực đó chính là con.
  • Nhân: Đây là tên con trai chỉ những người sống nhân hậu, có phẩm cách trong sáng, biết làm việc thiện.
  • Minh: “Minh” là thông minh, sáng rõ, minh bạch.
  • Nhật: Người con trai tên Nhật sẽ ấm áp như ánh sáng mặt trời.
  • Quỳnh: Theo truyền thuyết, “Quỳnh” chỉ những người có tấm lòng thơm thảo.
  • Quý: Mong con lớn lên có cuộc sống phú quý, sung túc.

Tên tượng trưng cho ý chí lớn

  • Quang: Con đường, học vấn của người con trai tên Quang luôn sáng sủa, rực rỡ.
  • Quảng: “Quảng” có nghĩa là rộng lớn. Đặt tên con trai là Quảng với ý nghĩa con sẽ có tầm nhìn rộng lớn.
  • Quân: Theo nghĩa Hán Việt, “Quân” có nghĩa là vua – chỉ những người có tài, làm lãnh đạo.
  • Quyết: Chỉ thái độ nhanh chóng, dứt khoát.
  • Phúc – tên con trai hợp với mệnh Mộc. “Phúc” nghĩa là giàu sang, may mắn, tốt lành và có phẩm chất tốt đẹp.
  • Phước: Chữ “Phước” gồm hai nghĩa: sự may mắn và điều tốt lành được ban cho người hay làm việc thiện.
  • Sáng: Người con trai tên Sáng sẽ có cái nhìn anh minh, quyết định đúng đắn.
  • Thanh: “Thanh” có nghĩa là xanh, màu của hòa bình. Người con trai tên Thanh thường có tính tình điềm đạm, ôn hòa.
  • Thái: Chữ “Thái” trong thông thái, có nghĩa là hoạt bát, thông minh, am hiểu mọi thứ.
  • Thảo: Những cậu bé tên Thảo sẽ có tấm lòng hiếu thảo, “Thảo” cũng có nghĩa là cỏ. Thế nên người tên Thảo cũng có sức sống mạnh mẽ và khả năng sinh tồn đáng khâm phục.

Tên con trai mệnh Mộc hay và ý nghĩa cho sự sung túc, đỗ đạt

  • Thủy: “Thủy” mang nhiều ý nghĩa. Chàng trai tên Thủy sẽ có sự khởi đầu suôn sẻ và là người chung thủy, đáng tin cậy.
  • Tùng: Mang ý nghĩa biểu tượng của sự kiên trì, bền gan, không sợ khó khăn hay thử thách.
  • Toàn: Người con trai tên Toàn sẽ có cuộc sống sung túc, toàn vẹn, đầy đủ. Đó cũng chính là niềm hy vọng của bố mẹ.
  • Tiến: Chữ “Tiến” trong tiến lên, tên con trai mệnh Mộc nói về những chàng trai luôn nỗ lực, cố gắng không ngừng nghỉ.
  • Trí: “Trí” có nghĩa là trí tuệ. Chàng trai tên Trí sẽ luôn thông minh, giỏi giang hơn người.
  • Trọng: Tên Trọng bố mẹ mong con luôn được mọi người coi trọng, sống có tình có lý.
  • Triệu: “Triệu” vừa là một đơn vị khi nói đến tiền, vừa có nghĩa là chúa tể (theo nghĩa cổ). Con trai tên Triệu sẽ là người làm chủ và có cuộc sống giàu sang.
  • Xuân: Mùa xuân là một trong bốn mùa của đất nước ta, là mùa của sự khởi đầu, vạn vật sinh sôi nảy nở. Chàng trai tên Xuân sẽ có những khởi đầu tốt đẹp và luôn tràn đầy nhựa sống như hoa cỏ mùa xuân.
  • Vũ: Theo ý nghĩa Hán Việt, Vũ có nghĩa là khúc nhạc, mưa. Người con trai lên Vũ sẽ là những người mạnh mẽ, bản lĩnh, làm mưa làm gió ở những nơi con tới.
  • Vĩ: Chữ “Vĩ” có nghĩa là to lớn, cao lớn lạ thường hoặc quý hiếm.

Những cái tên hay hợp với mệnh mộc

  • Thanh Lâm (nghĩa là rừng, cây)
  • Trọng Nhân (ý nghĩa mong con là người chân chính)
  • Đức Phúc (điều may mắn, hạnh phúc)
  • Nhất Quý (điều quý giá, đẹp đẽ)
  • Trọng Tích (nhiều điều may mắn)
  • Lâm Tùng (loài gỗ quý hiếm, sang trọng)
  • Hoàng Bách (Loài cây phú quý, giàu sang)
  • Thanh Bình (nghĩa là bình an, bình ổn)
  • Thiên Đông (nghĩa là sự cứng cáp, mạnh mẽ)
  • Tiến Trung (nghĩa là sự trung thành, ý chí bền vững)
  • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • Khang Nguyên: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn
  • Hoàng Hải: Mong muốn con tài giỏi, thành đạt to lớn như biển cả.
  • Hoàng Phong: Con sẽ có một cuộc sống quyền quý, tốt đẹp.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Anh Nhật: Con thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình
  • Nhật Bằng: Con sẽ có quyền năng mạnh mẽ tựa như mặt trời
  • Nhật Duy: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.
  • Quốc Dũng: Mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.
  • Tuấn Dũng: Mong con luôn tài đức vẹn toàn
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  • Nam Thiên: Mong muốn con tài giỏi, đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có tấm nhìn rộng lớn
  • Đăng Quốc: Mong muốn con luôn là người làm được những công việc lớn và là ngọn đèn
  • Gia Bảo: Con như báu vật, luôn được kính trọng, gặp nhiều may mắn và phú quý.
  • Gia Huân: Người có tài năng, công danh hiển hách.
  • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  • Hoàng Bách: Con sẽ có được phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ.
  • Nhật Dương: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.
  • Nhật Nam: Nhật là mặt trời. Nhật Nam là mặt trời phương Nam, chỉ con người cá tính, mạnh mẽ.
  • Nhật Vinh: Con luôn tỏa sáng trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Việt Dũng: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc
  • Đăng Bách: Con như ngọn đèn soi sáng, luôn thấy được điều đúng, kiên định và làm việc có ích cho xã hội.
  • Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.
  • Anh Trung: Con sẽ là người thông minh và trung thực
  • Thiên Ân: Nói cách khác sự ra đời của bé là ân đức của trời phật dành cho gia đình.

Người mệnh Mộc đôi khi còn nóng nảy và quyết định mọi việc nhanh chóng. Thế nên việc đặt tên con hợp mệnh có thể phần nào đó cải thiện những khuyết điểm của bé. Mỗi cái tên đều chứa đựng niềm tin và hy vọng của cha mẹ. Hy vọng qua chia sẻ trên, bạn đã tìm được một tên con trai Mộc ý nghĩa, hợp phong thủy cho bé cưng nhà mình.

Đánh giá:

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để bình luận.

Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!

Thông báo