Hướng dẫn đặt tên con mệnh Thủy hay ý nghĩa, gặp may mắn tài lộc trong cuộc sống

5.0 (1 bình chọn)
0 bình luận
22/02/2022
341

Sinh con mệnh Thủy cha mẹ thường đắn đo chọn tên hay phù hợp với con. Tuy nhiên, bố mẹ cũng cần chú ý đến phong thủy ngũ hành để tránh đặt tên xấu ảnh hưởng đến tương lai con sau này.

Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành là một phong tục đã được truyền lại từ rất lâu đời. Việc đặt tên được xem như là một quyết định quan trọng cho vận mệnh của bé sau này, vì vậy phong tục này vẫn luôn tồn tại và được nhiều người tin tưởng. Cũng như các cung mệnh khác, đặt tên cho con mệnh Thủy cũng được các bậc cha mẹ lựa chọn kỹ lưỡng với mong muốn một cái tên ý nghĩa sẽ cho con một tương lai tốt đẹp.

Tên con trai Thủy nên đặt như thế nào là hợp với ngũ hành bản mệnh? Con số may mắn và màu sắc tương sinh của bé là gì? Phần lớn phụ huynh đều quan tâm đến việc chọn tên con trai mệnh Thủy sao cho mang lại may mắn, công thành doanh toại. Nếu bạn cũng đang tìm hiểu về vấn đề trên, hãy cùng theo dõi ngay bài viết dưới đây.

Những điều cần biết về bé trai mang mệnh Thủy

Vạn vật trên đời đều sinh ra từ 5 yếu tố cơ bản, gọi là ngũ hành bao gồm Kim- Mộc- Thủy- Hỏa- Thổ. Cũng từ đây giữa chúng có mối tương sinh, tương khắc tạo nên nhiều dị biến lạ thường.

Khi nhắc đến Thủy hầu hết mọi người đều nghĩ đến nước, nhưng Thủy ở đây còn dùng để chỉ mùa đông, cơn mưa, hay cơn bão. Chính vì thế, Thủy có thể liên quan đến mọi thứ, lúc tích cực thủy có thể là nguồn sống nuôi dưỡng các vật khác, nhưng khi tiêu cực thủy cũng có thể là nguyên nhân hủy hoại đi mọi thứ.

Người mệnh Thủy là người có vẻ đẹp thanh khiết và có tài năng nghệ thuật. Màu xanh biển là màu sắc tượng trưng cho những người này, mệnh Thủy tương sinh với Kim và tương khắc với Thổ.

Ngành nghề phù hợp với người mệnh Thủy là những ngành có liên quan đến kinh doanh như ngân hàng, bảo hiểm, tài chính,…Với những ngành nghề này sẽ giúp họ tiến xa hơn trong sự nghiệp.

Các năm sinh của người mệnh Thủy từ năm 2000: năm Giáp Thân 2004, Ất Dậu 2005, Nhâm Thìn 2012, Quý Tỵ 2013, Bính Ngọ 2026, Đinh Mùi 2027, Giáp Dần 2034, Ất Mão 2035.

Con số may mắn cho nam hành Thuỷ là gì?

Người mệnh Thủy hợp với số 1 thuộc hành Thủy, số 6, 7 thuộc hành Kim. Trong đó:

Số 1 mang ý nghĩa là “nhất”, là số “sinh” tượng trưng cho vị trí nhà vô địch. Trong nhân gian, đây là số khởi nguyên của thế giới, cho một cuộc sống tốt đẹp. Với người mệnh Thủy sở hữu số này sẽ gặp được nhiều may mắn và thành công.

Số 6 được đánh giá cao vì thuộc hành Kim. Theo quan niệm Trung Hoa, chạy âm “lục” gần với âm “lộc” ý chỉ tài sản, của cải, vàng bạc châu báu. Con số mang lại tài lộc thịnh vượng cho nam mệnh Thủy.

Số 7 tượng trưng cho vũ trụ bao la, là sự kết hợp giữ bầu trời và mặt đất. Nó có ý nghĩa biểu trưng cho sự gắn bó, dấu hiệu của những mối quan hệ tốt đẹp.

Màu sắc phù hợp cho bé trai mệnh Thủy

Màu sắc cũng là một yếu tố không kém phần quan trọng, ảnh hưởng đến vận số. Lưu ý điều này, bố mẹ có thể lựa chọn được đá phong thủy phù hợp để điều hòa khí tức cho bé.

Màu tương sinh: người mệnh Thủy nên chọn màu thuộc hành Kim bởi Kim sinh Thủy. Màu Trắng, Xám sẽ giúp bé tự tin hơn, não bộ tư duy logic cũng từ đó mà được nâng cao.

Màu tương hợp: màu sắc thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển. Những màu sắc này sẽ giúp người mệnh Thủy kìm hãm sự nóng giận bản thân. Điều hòa khí tức khiến họ bình tĩnh và sáng suốt hơn trong mọi việc.

Màu khắc chế: theo ngũ hành Thủy khắc Hỏa, nước- lửa đối nghịch. Do đó, những màu thuộc hành Hỏa như Đỏ, Hồng, Tím người mệnh Thủy nên hạn chế dùng đến. Chỉ nên sử dụng nếu tính Thủy dư, ngược lại sẽ mang đến điều chẳng lành.

Hướng dẫn cách đặt tên cho con trai mệnh Thủy

Đặt tên cho con trai mệnh Thủy phải có đầy đủ 3 phần: họ, tên đệm tương ứng cho Thiên- Địa- Nhân. Mỗi phần sẽ mang một ngũ hành khác nhau đảm bảo phối hợp hài hòa ý nghĩa tương sinh, tránh tương khắc sao cho cân bằng.

Bên cạnh đó, âm điệu của tên nên có bằng- trắc cân đối âm dương hòa hợp. Cụ thể là những thanh huyền, ngang sẽ thuộc phần âm. Vần trắc như ngã, hỏi, sắc, nặng là thuộc phần dương.

Ngoài ra, theo truyền thống người Việt, tên con gái hay con trai cần tránh đặt trùng với tổ tiên ông bà. Đặc biệt là người đã khuất thì càng không được gọi tên giống. Điều này sẽ gây ra phạm húy, sẽ bị họ trách phạt nặng nề.

Tên con trai mệnh Thủy theo vần A- B- C

Cao Cường, Văn Chiến, Quốc Anh, Hải Ân, Xuân Bách, Thanh Bách, Gia Bảo, Hoàng Bách, Nguyên Bảo, Huy Bách, Minh Cường, Biên Cương.

Con trai có tên theo vần G- H- K

Gia Hùng, Bảo Minh, Quốc Khánh, Phước Hưng, Quang Hưng, Vinh Hiển, Đức Hoàng, Gia Khánh, Minh Khang, Gia Khang, Thế Hiển, Minh Hải, Hoàng Hải.

Tên con trai theo mệnh Thủy vần L- M- N

Hoàng Nam, Hải Nam, Ngọc Nam, Công Lý, Tiến Linh, Bảo Long, Thành Lợi, Duy Luật, Quang Ninh, Gia Long, Ngọc Ninh, Tuấn Linh, Anh Minh, Đình Nam, Thành Linh.

Con trai theo mệnh Thủy có tên vần O- P- Q

Nhật Quang, Hoàng Phú, Hoàng Phúc, Chiêu Phong, Đình Phong, Xuân Quang, Triết Quang, Minh Quân, Hiền Quân, Cao Phương, Đăng Phong, Hải Phong, Tuấn Quang, Tuấn Phong.

Tên theo vần S- T

Sơn Tùng, Anh Tuấn, Gia Tuyên, Hải Sang, Minh Tuân, Ân Tuấn, Hải Sơn, Nam Sơn, Cao Tiến, Hữu Trí, Đức Trọng, Duy Thiên, Hạo Thiên, Minh Thiện.

Con trai mệnh Thủy có tên vần V- X- Y

Anh Vũ, Minh Việt, Tuấn Việt, Cao Vĩ, Hà Vũ, Xuân Việt, Hải Vương, Minh Vương.

Những tên con trai đặt theo mệnh Thủy hay

Con trai mệnh Thủy nên chọn những tên thể hiện được sự kiên cường, nam tính để khắc chế được yếu tố mỏng manh, yếu đuối của mệnh Thủy. Vì thế, bạn có thể lựa chọn trong những tên sau:

Quang: Ánh sáng

Kiên Quang, Vinh Quang, Tiến Quang, Nhật Quang, Tú Quang, Triệu Quang, Hòa Quang, Khải Quang, Hồng Quang,…

Cương: Sự cương trực, mạnh mẽ

Duy Cương, Hoàng Cương, Trung Cương, Tùng Cương, Phú Cương, Thanh Cương, Hùng Cương,…

Tuyên: Trí tuệ tinh khôi

Văn Tuyên, Ngôn Tuyên, Khải Tuyên, Túc Tuyên, Hoàng Tuyên, Tuấn Tuyên, An Tuyên, Bình Tuyên,…

Trọng: Nghĩa khí, đạo đức

Đức Trọng, Phú Trọng, Duy Trọng, Bảo Trọng, Phi Trọng, Đình Trọng, Anh Trọng, Hải Trọng,…

Trí: Người có trí tuệ

Đình Trí, Minh Trí, Khô Trí, Khải Trí, Đức Trí, Nhật Trí, Khang Trí, Vạn Trí, Sơn Trí, Đại Trí,…

Hoàng: Sáng suốt, thông minh

Văn Hoàng, Truy Hoàng, Minh Hoàng, Nhật Hoàng, Duy Hoàng, Thịnh Hoàng, Lâm Hoàng,…

Luân: Người có đạo đức

Minh Luân, Vương Luân, Duy Luân, Công Luân, Đức Luân, Hải Luân, Tiến Luân, Hiền Luân, Bảo Luân,…

Tiến: Giỏi giang

Minh Tiến, Bảo Tiến, Khang Tiến, Trọng Tiến, Anh Tiến, Đức Tiến, Văn Tiến, Hà Tiến, Nhất Tiến,…

Hiệp: Tính cách tốt đẹp

Hòa Hiệp, Duy Hiệp, Khải Hiệp, Tiến Hiệp, Mạnh Hiệp, Nhật Hiệp, Hoàng Hiệp,…

Tên một chữ phù hợp với hành Thủy

  • Lệ, Hồ, Kiều, Thương, Quang, Cương, Đồng
  • Thủy, Biển, Tuyên, Trọng, Toàn, Sáng, Danh
  • Giang, Trí, Hoàn, Luân, Loan, Khoáng, Hậu
  • Hà, Võ, Giao, Kiện, Cung, Vạn, Lại
  • Sương, Vũ, Hợi, Giới, Hưng, Hoa, Lữ
  • Hải, Bùi, Dư, Nhậm, Quân, Xá, Lã
  • Khê, Mãn, Kháng, Nhâm, Băng, Huyên, Nga
  • Trạch, Hàn, Phục, Triệu, Quyết, Tuyên, Tín
  • Nhuận, Thấp, Phu, Tiến, Liệt, Hợp, Nhân
  • Băng, Mặc, Hội, Tiên, Lưu, Hiệp, Đoàn
  • Vu, Di, Vọng, Uyên, Nhung, Khương, Kỷ
  • Khuê, Giáp, Tự, Đạo, Hoàn, Khanh, Cấn
  • Tráng, Như, Tôn, Khải, Tịch, Bách, Quyết
  • Khoa, Phi, An, Khánh, Ngạn, Bá, Trinh

Đặt tên cho con trai Thủy đã không còn là vấn đề khó khăn khi đã có nhiều lựa chọn dành cho mẹ. Vì thế, bố mẹ hãy áp dụng ngay những gợi ý trên để chọn cho con tên hay, thật xinh xắn và ý nghĩa. Chúc bố mẹ có những em bé ngoan và tương lai tươi sáng sẽ mở rộng cho các con.

Đánh giá:

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để bình luận.

Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!

Thông báo